字義Nghĩa
đi quamáy dịch
tōngTHÔNG
- 1.đi qua
- 2.biết rõ
- 3.(hậu tố) chuyên gia
tòngTHÔNG
- 1.lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
通〈动〉 (形声。从辵,甬声。本义没有堵塞,可以通过) 同本义 通,达也。--《说文》 往来不穷谓之通。--《易·系辞》 推而行之谓之通。 坎为通。--《易·说卦》 道远难通。--《国语·晋语》。注至也。” 血脉欲其通也。--《吕氏春秋·达郁》。注利也。” 凝绝不通声暂歇。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 又如通衢大道(四通八达的大道,指交通要道);通漕(直通水运);通塞(指境遇的顺利与滞涩);通水(通水运;能行船的地域);通畅(通行无阻的);通川(有河川流 通tōng ⒈可以穿过,没有阻碍~行。~车。~航。 ⒉能够达到四~八达。火车直~北京。 ⒊使不阻塞~炉子。~阴沟。 ⒋了解,懂得~晓。~情达理。精~专业技术。 ⒌顺,顺利~顺。语法不~。 ⒍传达~告。~知。~信。 ⒎交往,勾结~商。~敌。 ⒏普遍,共同的普~。~称。 ⒐全部,整个~盘。~宵。 ⒑灵活变~。 ⒒ ⒓ ①全部货物。 ②"流通货币"的简称,包括硬币、纸币、支票、期票等。 ⒔ ①使空气流通。 ②互相交换情况相互~气。及时~气。 ⒕ ⒖ ⒗ ①穿过,走过~过大桥。 ②议案等经会议或组织同意这项提案已~过。 ③经过~过教育,培养人才。 通tòng量词 ①〈表〉一份两~文件。 ②〈表〉一阵擂鼓三~。已讲一~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 甬 [yǒng] chỉ âm.
đi bộ
字的故事Chuyện chữ
THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.
組詞Từ chứa chữ này
- 通過đi qua; vượt qua
- 通知thông báo
- 通常thông thường; bình thường
- 通信trao đổi thư từ
- 通用sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.)
- 通知書thông báo bằng văn bản
- 通訊truyền thông
- 通道kênh (truyền thông)
- 通報thông báo
- 通行đi qua; thông qua
- 交通kết nối
- 普通phổ thông
- 普通話Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
- 溝通kết nối; liên kết; liên thông
- 流通lưu thông; phân phối
- 卡通hoạt hình (từ mượn)