Kaori Dict

大通り

おおどおり

oodoori

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.đại đường; đại lộ; đường chính
  1. danh từ

    1.main street; avenue; boulevard

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That is the main street of this city.

  • He has a store on the main road.

  • Does the 19 bus go to Main Street?

  • The ambulance broke down in the middle of the busy avenue.

  • The post office is just off the main street.

  • The main street is filled with girls in kimonos.

  • You should be careful when crossing a big street.

  • When I went off the main street and entered a narrow alley, I spotted the cafe I was headed for.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大通り (おおどおり) — đại đường; đại lộ; đường chính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict