一方通行
いっぽうつうこう
ippoutsuukou
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH
意味Nghĩa
- 1.đi một chiều; một chiều
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ
1.one-way traffic
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từthành ngữ bốn chữ
2.one-way (e.g. communication); one-sided