Kaori Dict

通り過ぎる

とおりすぎる

toorisugiru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.đi qua; vượt qua
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to go past; to pass; to pass by

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.

    Tom caught a glimpse of the driver as the train raced past.

  • Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.

    The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.

  • I passed over the dark street.

  • Many cars passed by.

  • The bus passed five minutes ago.

  • He went by the post office.

  • He walked past the house.

  • The train passed by us.

  • A car passed by at top speed.

  • They went by without saying 'hello'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通り過ぎる (とおりすぎる) — đi qua; vượt qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict