Kaori Dict

猶太

ユダヤ

yudaya

thông dụng

Âm Hán-Việt: DO THÁI

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Judea (southern Palestine)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.Jews

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong 100 năm trở lại đây, không có dân tộc nào từng nếm trải nhiều hoạn nạn như dân tộc Do Thái.

    There can be no people who have gone through as many hardships this century as the Jews.

  • I'm a Jew.

  • What's a Jew?

  • Are you Jewish?

  • We're Jews.

  • I'm an American Jew.

  • I'm an American Jew.

  • He has a prejudice against Jews.

  • I'm an American Jew.

  • Isaac was a leader of the Jewish people.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

猶太 (ユダヤ) — Judea (southern Palestine) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict