やきもちを焼く
やきもちをやく
yakimochiwoyaku
Cách viết khác: ヤキモチを焼く・ヤキモチを妬く・焼きもちを焼く・やきもちを妬く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi くthành ngữ
1.to be jealous
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は彼がほかの女の子と歩いているのを見て焼きもちをやいた。
It made her jealous to see him walking with another girl.