倫敦
ロンドン
rondon
Âm Hán-Việt: LUÂN ĐÔN
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.London (UK)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨年ロンドンへ行きました。
Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
We went to London last year.
- おととい彼はロンドンへ出発した。
Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
He departed for London the day before yesterday.
- ロンドンは彼らの第二の故郷です。
London là quê hương thứ hai của họ.
London is their second home.
- 私たちは去年ロンドンに行きました。
Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.
We went to London last year.
- 百合は当時たびたびロンドンに行った。
Yuri gần đây hay tới London.
Yuri often went to London in those days.
- 私達は去年の冬、ロンドンにいました。
Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.
We were in London last winter.
- 彼はロンドンの貧しい地区に住んでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.
He lives in a poor district of London.
- たまたま私達はロンドンに滞在していた。
Tình cờ chúng tôi lưu lại ở London.
It happened that we were in London.
- 彼らはロンドンに住んで10年になります。
Họ đã sống ở London được 10 năm.
They have lived in London for ten years.
- ジムは彼女に会うためにロンドンに戻った。
Jim quay trở lại London để gặp cô ấy.
Jim went back to London for the purpose of seeing her.