足がつる
あしがつる
ashigatsuru
Cách viết khác: 足が攣る
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to have a cramp in one's leg
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水泳中に足がつった。
I got a cramp in my leg while swimming.
あしがつる
ashigatsuru
Cách viết khác: 足が攣る
1.to have a cramp in one's leg
I got a cramp in my leg while swimming.