Kaori Dict

あん摩

あんま

anma

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.điều trị; massage
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.massage (esp. anma, a traditional form of Japanese massage)

  2. danh từsensitive

    2.masseur; masseuse; massager

  3. danh từcổkhẩu ngữ

    3.blind person

    from blind people historically oft. being masseurs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That's got nothing to do with it, right?

  • I'm not really hungry.

  • I don't think that's particularly relevant.

  • I can swim, but I don't really like to.

  • Let's change channels. This program isn't very interesting.

  • The map that Tom drew for me wasn't very useful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

あん摩 (あんま) — điều trị; massage | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict