以て
もって
motte
thông dụng
Cách viết khác: 以って
意味Nghĩa
- 1.bằng; nhờ; vì
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
1.with; by; by means of
usu. as をもって
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
2.because of; on account of; for; due to
usu. as をもって
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
3.on (a day, date); at (a time); as of (e.g. today)
usu. as をもって
- cụm từ / thành ngữthường viết bằng kana
4.adds emphasis to preceding word
- cụm từ / thành ngữliên từthường viết bằng kana
5.in addition (to being); moreover; as well as; and
as でもって
- cụm từ / thành ngữliên từthường viết bằng kana
6.therefore; and so; hence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうしてもって言うんなら。
If you insist.
- どうしてもって言うなら、ここにいてあげるよ。
I'll stay here if you really want me to.
- トムはオーストラリアに行くかもって言ってた?
Did Tom say that he'd go to Australia?
- 凍死しそうな乞食が手当てのため、病院に運び込まれた。だが、その乞食は治療費を清算するような金は一文も、もってなかった。
A freezing beggar was brought into the hospital for treatment. However, he didn't have even one cent with which to settle the bill.