彼
かれ
kare
N4
Âm Hán-Việt: BỈ
意味Nghĩa
- 1.anh ấy; bạn trai
- đại từ
1.he; him
- danh từ
2.boyfriend
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は二重人格者だ。
Anh ấy có hai nhân cách.
He has a dual personality.
- 彼は三等賞を得た。
Anh ấy đã giành được giải ba.
He won the third prize.
- 彼は友愛会の会員だ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.
He is a member of the fraternity.
- 彼は知恵のある人だ。
Anh ấy là một người hiểu biết.
He is a man of wisdom.
- 彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
He disguised himself as a woman.
- 彼は、まきを束ねた。
Anh ấy buộc một bó củi.
He set up a bundle of firewood.
- 彼の話し方が嫌なの。
Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
I don't like the way he talks.
- これが彼の生家です。
Đây là ngôi nhà nơi ông ấy được sinh ra.
This is the house in which he was born.
- 彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
He was exiled from his country.
- 彼は窓から入ってきた。
Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
He came in through the window.