Kaori Dict

為に

ために

tameni

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.vì; vì mục đích; vì lợi ích; vì người
  1. liên từthường viết bằng kana

    1.for; for the sake of; to one's advantage; in favor of; in favour of; on behalf of

  2. liên từthường viết bằng kana

    2.because of; as a result of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I stayed home because of the rain.

  • You should take more exercise for the sake of your health.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

為に (ために) — vì; vì mục đích; vì lợi ích; vì người | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict