し過ぎる
しすぎる
shisugiru
thông dụng
Cách viết khác: 為過ぎる
意味Nghĩa
- 1.làm quá; quá mức; lạm dụng; vượt quá
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to overdo; to do too much
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 車を運転する時はいくら注意してもしすぎることはない。
You cannot be too careful when you drive a car.