一倍
いちばい
ichibai
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT BỘI
意味Nghĩa
- 1.một lần; gấp đôi; hai lần
- danh từ
1.multiplying by one; original amount
- phó từ
2.(even) more
- danh từdated term
3.double; twice (as much); twofold
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この橋はあの橋の一倍半の長さがある。
This bridge is one and half times as long as that.