一品
いっぴん
ippin
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT PHẨM
Cách đọc khác: ひとしな
意味Nghĩa
- 1.một món; món ăn; món đặc biệt
- danh từ
1.item; article
- danh từ
2.dish; course
- danh từ
3.finest item
いっぴん
ippin
Âm Hán-Việt: NHẤT PHẨM
Cách đọc khác: ひとしな
1.item; article
2.dish; course
3.finest item