Kaori Dict

からす

karasu

thông dụng

Âm Hán-Việt: Ô

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.crow (Corvus spp.); raven

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trên trời có hai con quạ đang bay.

    Two crows are flying in the sky.

  • The bird on the roof is a crow.

  • Crows are black.

  • The crow flew away.

  • Crows are smart birds.

  • A crow is as black as coal.

  • The crow spread his wings.

  • Crows often fish through garbage.

  • He shouted himself hoarse.

  • They were all hoarse from shouting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

烏 (からす) — ổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict