Kaori Dict

栄光

えいこう

eikou

thông dụng

Âm Hán-Việt: VINH QUANG

Nghĩa

  1. 1.danh vọng
  1. danh từ

    1.glory

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's all make a toast to our glory days.

  • The honor you are giving me is more than I deserve.

  • No cross, no crown.

  • He thus revealed his glory.

  • Our soccer team was covered in glory.

  • His acts of courage brought him glory.

  • How long are you going to cling to past glory?

  • He had the honor of being presented to a great writer.

  • They sailed for months in hope of "gold and glory".

  • This building is one of the many glories of Venice.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

栄光 (えいこう) — danh vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict