Kaori Dict

演習

えんしゅう

enshuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: DIỄN TẬP

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.practice; exercise; drill

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.military exercise; manoeuvres; maneuvers; drill

  3. danh từ

    3.seminar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do ngày mai có buổi diễn tập cho hội thao, nên là ngày mai không có giờ học như mọi khi.

    Tomorrow there will be no normal lessons, in view of the athletic meet rehearsal.

  • In the past accidents have occurred where shells fell outside of the firing range area used for exercises by the JGSDF.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

演習 (えんしゅう) — practice; exercise; drill | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict