嫁ぐ
とつぐ
totsugu
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.đám cưới; kết hôn
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từ
1.to marry (of a woman); to become a bride; to marry into (a family)
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từcổ
2.to have sexual intercourse
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は娘を弁護士に嫁がせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
He married his daughter to a lawyer.
- スミス氏は娘を医者に嫁がせた。
Mr Smith married his daughter to a doctor.
- 娘をとつがせた。
I married off my daughter.
- 彼は娘を銀行員にとつがせた。
He married his daughter to a bank clerk.