Kaori Dict

回す

まわす

mawasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.quay; xoay; chuyển; phân phát
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to turn; to rotate; to spin; to twist; to gyrate

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to pass around; to send around; to hand around; to circulate

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to move (someone or something to where its needed); to send; to bring; to transfer; to forward; to direct; to submit

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to turn (to a new use); to use (for something else)

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to turn on (something that turns or has a rotating part, e.g. a washing machine); to start up (e.g. an engine); to give (something) a spin

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to put (someone in a position); to make (e.g. an enemy of)

  7. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi す

    7.to ... around (e.g. chase, fool, play); to do all over; to do everywhere; to do completely

    after the -masu stem of a verb

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to surround (something) with; to enclose with

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    9.to put (an arm) around (e.g. someone's waist); to reach around

  10. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    10.to invest (money); to lend

  11. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    11.to dial (a telephone number)

  12. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    12.to gang-rape

  13. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    13.to operate (e.g. business, shop)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.

    Turn the key to the right.

  • Tôi xoay tay nắm cửa.

    I turned the doorknob.

  • Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.

    He turned the doorknob with his left hand.

  • Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.

    He turned the doorknob with his left hand.

  • The Cabinet sent round an official notice.

  • I'll put you through to the president.

  • He put his arm around her waist.

  • Please start up the motor, Tom.

  • He took up the receiver and dialed.

  • The salt, if you please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回す (まわす) — quay; xoay; chuyển; phân phát | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict