Kaori Dict

快活

かいかつ

kaikatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHOÁI HOẠT

Nghĩa

  1. 1.KHOÁI HOẠT: vui tươi; năng động
  1. tính từ đuôi な

    1.cheerful; lively; lighthearted

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He characterized her as lively.

  • He is a cheerful young man.

  • Those children are cheerful.

  • Health and gaiety foster beauty.

  • She is always bright and smiling.

  • She is loved by everybody because she is cheerful.

  • She is not the cheerful woman she was before.

  • Father told me always to be brave and cheerful.

  • Whether sick or well, she is always cheerful.

  • Come what may, we must remain cheerful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

快活 (かいかつ) — KHOÁI HOẠT: vui tươi; năng động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict