懐かしむ
なつかしむ
natsukashimu
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.nhớ; nhớ nhung
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to yearn (for); to miss; to feel nostalgic (for); to recall fondly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この歌を聞いたら、あなたについて思って、懐かしむんだ。
When I hear this song, I think of you, and miss you.