Kaori Dict

まき

maki

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUYỂN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.roll (e.g. of cloth)

  2. danh từ

    2.winding (e.g. watch)

  3. danh từ

    3.volume (of book)

  4. danh từ

    4.speeding up

  5. danh từhiếm

    5.heel (of a Japanese sandal)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy buộc một bó củi.

    He set up a bundle of firewood.

  • I don't wear pajamas.

  • She set him to chopping wood.

  • Put some more wood on the fire.

  • The last volume is missing from this set.

  • I had breakfast in pajamas.

  • Her hair hung in neat coils.

  • She shall water the garden this afternoon.

  • Ken threw a sushi party at his house.

  • Tom put a new roll of film into his camera.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

巻 (まき) — roll (e.g. of cloth) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict