Kaori Dict

韓国

かんこく

kankoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: HÀN QUỐC

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.South Korea; Republic of Korea

  2. danh từlịch sửviết tắt

    2.Korean Empire (1897-1910)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc.

    I love Korean food.

  • Tôi muốn ăn một ít đồ ăn không cay của Hàn Quốc.

    I want to eat some Korean food that isn't hot and spicy.

  • Tôi nghe nói du lịch Hàn Quốc bốn ngày ba đêm chỉ mất 30 nghìn Yên. Rẻ thật đấy!

    A trip to Korea for 3 nights and four days is 30,000 yen. That's super cheap.

  • Korean food is generally very spicy.

  • I'm South Korean.

  • I'm Korean.

  • I was born in Korea.

  • I can speak Korean.

  • Do you watch Korean dramas?

  • I want to eat Korean food.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

韓国 (かんこく) — South Korea; Republic of Korea | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict