Kaori Dict

幾ら

いくら

ikura

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.bao nhiêu; giá bao nhiêu; dù sao
  1. danh từphó từthường viết bằng kana

    1.how much

  2. hậu tố danh từthường viết bằng kana

    2.something over; and something; -odd

    after a rounded number, esp. a sum of money

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.however (much); no matter how

    as いくら...〜ても, いくら...〜でも, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?

    How much is this handkerchief?

  • Cái mũ đỏ này bao nhiêu tiền?

    How much for this red hat?

  • How much is the entrance fee?

  • How much money do you have with you?

  • You never listen, no matter how many times I tell you.

  • How much does it cost?

  • How much did you pay for those?

  • How much will it cost?

  • How much is the premium?

  • How much was this umbrella?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幾ら (いくら) — bao nhiêu; giá bao nhiêu; dù sao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict