イクラ
ikura
Cách đọc khác: いくら
意味Nghĩa
- 1.trứng cá hồi; cá hồi muối
- danh từfood, cooking
1.salted salmon roe
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この指輪、いくら?
Cái nhẫn này bao nhiêu tiền?
How much is this ring?
- この靴はいくらですか?
Đôi giày này bao nhiêu tiền vậy?
How much are these shoes?
- 時間はいくらでも作れる。
Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
One can always find time.
- この時計はいくらですか?
Cái đồng hồ này bao nhiêu tiền?
How much does the watch cost?
- このハンカチはいくらですか。
Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?
How much is this handkerchief?
- セゴビアまでの切符はいくらですか?
Một vé đi Segovia bao nhiêu tiền?
How much is a ticket to Segovia?
- このバイクがいくらするのかわからない。
Tôi không biết cái xe máy này giá bao nhiêu tiền.
I don't know how much this motorcycle is.
- 私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。
Tôi phải tính xem tuần sau tôi sẽ dùng bao nhiêu tiền.
I must calculate how much money I'll spend next week.
- いくらかかるかあらかじめ彼に聞いた方がいいですよ。
Bạn cần hỏi anh ta ngay xem nó sẽ tốn bao nhiêu tiền.
You had better ask him in advance how much it will cost.
- いくら批判をされても、それはどこ吹く風として気にしない。
Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.