鬼ごっこ
おにごっこ
onigokko
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.trò chơi bắt đuổi; đuổi bắt
- danh từ
1.tag (children's game); tig
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 俺たちはただ鬼ごっこをしてただけだよ。
Bọn tao chỉ đang chơi trò đuổi bắt mà thôi.
We were just playing tag.
- 私達は昔鬼ごっこのような遊びをよくした。
We used to play games like tag.
- 鬼ごっこしよう。
Let's play tag.
- 鬼ごっこがしたい?
Do you want to play tag?
- 鬼ごっこをしようよ。
Let's play tag.
- 鬼ごっこがしたかったな。
I wanted to play tag.
- 一緒に鬼ごっこしようぜ。
Let's play tag together.
- 鬼ごっこをしてるよ。君も一緒にする?
We're playing tag. Do you want to play with us?
- トムとメアリーは鬼ごっこをしてるよ。
Tom and Mary are playing tag.
- 鬼ごっこみたいな遊び、よくやってたな。
We used to play games like tag.