Kaori Dict

かめ

kame

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUY

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.rùa; con rùa
  1. danh từ

    1.tortoise; turtle

  2. danh từ

    2.heavy drinker

  3. danh từ

    3.turtle crest; turtle mon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • One day he helped a weak turtle.

  • Turtles live to a great age.

  • Turtles don't have teeth.

  • Turtles don't have teeth.

  • A hare raced with a tortoise.

  • Is this turtle yours?

  • The hare was outdistanced by the tortoise.

  • Slow but steady wins the race.

  • Tom has two turtles.

  • There are a lot of turtles on the beach.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

亀 (かめ) — rùa; con rùa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict