吃る
どもる
domoru
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.lắp bắp; nói lắp; ngập ngừng
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to stammer; to stutter
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はあがるとどもる。
Mỗi khi bị căng thẳng, cô ấy lại nói lắp bắp.
She stammers when she feels nervous.
- 若い男は急いで立ち上がり、二、三の言葉をどもってたちまち行ってしまった。
The young man got up hurriedly, stammered a few words and in a moment was gone.