Kaori Dict

Cật

stammer

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
chi1, ji2
Tiếng Hàn

stammer

Từ chứa chữ này · dễ trước

びっくりbikkuriCẬT KINH

ngạc nhiên; bất ngờ

N4
しゃっくりshakkuriCẬT NGHỊCH

cát ngịch

N2
どもるdomoru

lắp bắp; nói lắp; ngập ngừng

thông dụng
どもりdomori

enstammer; stutter · stammerer; stutterer

きつおんkitsuonCẬT ÂM

enstammering; stuttering; dysphemia

きっすいせんkissuisenKHIẾT THUỶ TUYẾN

enwaterline (ship)

さいかきっすいせんsaikakissuisenTẢI HOÁ KHIẾT THUỶ TUYẾN

enPlimsoll line; Plimsoll mark; load line

きっきんkikkinKHIẾT KHẨN

enurgent; pressing; exigent

きっすいkissuiKHIẾT THUỶ

ensea gauge; draft; draught

びっくりぎょうてんbikkurigyouten

enastonished; stunned; startled out of one's wits; thunderstruck; open-eyed astonishment

きっきょうkikkyouCẬT KINH

ensurprise

チーchiiCẬT

enforming a chow by picking up a tile discarded by another player

きつおんしょうkitsuonshouCẬT ÂM CHỨNG

enstuttering; stammering; dysphemia

シャオチーshaochiiTIỂU CẬT

enxiaochi (Chinese street food consumed as a light meal or snack)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吃 (Cật) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict