吃逆
しゃっくり
shakkuri
N2
Âm Hán-Việt: CẬT NGHỊCH
Cách viết khác: 噦
意味Nghĩa
- 1.cát ngịch
- danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana
1.hiccup; hiccough
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- しゃっくりがよく出ます。
I hiccup a lot.
- しゃっくり出てる。
I have hiccups.
- しゃっくりが出てる。
I have hiccups.
- よくしゃっくりが出る。
I often hiccup.
- しゃっくりが出ている。
I have hiccups.
- さっきからしゃっくりが止まらない。
It's been a while now and my hiccups still haven't stopped.
- しゃっくりがちっとも止まらないんだよ。
My hiccups won't stop at all.
- しゃっくりを止めるにはどうすればいいんだろうか。
What should I do to stop hiccups?