吃驚
びっくり
bikkuri
N4
Âm Hán-Việt: CẬT KINH
Cách viết khác: 喫驚 · Cách đọc khác: ビックリ
意味Nghĩa
- 1.ngạc nhiên; bất ngờ
- danh từ + するtự động từphó từthường viết bằng kanaonomatopoeic or mimetic word
1.to be surprised; to be amazed; to be frightened; to be astonished; to get startled; to jump
- bổ nghĩa đứng trước danh từthường viết bằng kanaonomatopoeic or mimetic word
2.surprise (e.g. surprise party)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- びっくりした!いきなり後ろから脅かさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!
You scared me! Don't sneak up on me from behind!
- 運転免許試験に合格して彼はみんなをびっくりさせた。
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên
He amazed everyone by passing his driving test.
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.
I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.
- びっくりだ。
It's a surprise.
- びっくりした?
Were you surprised?
- あら、ビックリ!
What a surprise!
- 私もびっくりよ。
I was surprised, too.
- それはびっくり!
That is a surprise!
- びっくりしました。
I was dumbfounded.
- それはびっくりね。
That is a surprise.