Kaori Dict

吸い込む

すいこむ

suikomu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.hít vào; hút vào
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to inhale; to breathe in; to suck up; to soak up; to absorb

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to swallow up (in a crowd, whirlpool, the darkness, etc.); to suck in

    usu. in the passive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A sponge absorbs water.

  • The air-conditioner isn't taking in enough air.

  • Cotton sucks up water.

  • Breathe in through your nose.

  • He drew a deep breath.

  • Dry sand absorbs water.

  • Tom breathed deeply.

  • Breathe deeply through your mouth.

  • I feel like I'm being drawn into your eyes.

  • This paper does not absorb ink.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吸い込む (すいこむ) — hít vào; hút vào | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict