Kaori Dict

玉蜀黍

とうもろこし

toumorokoshi

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGỌC THỤC THỬ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.ngọc thục thù; ngô
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.corn (Zea mays); maize

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The bag was bursting with corn.

  • The farmer plants the corn in the spring.

  • Bourbon is made from corn.

  • There's a fine crop of corn this year.

  • Corn is an important crop in the United States.

  • We all helped Tom harvest his corn.

  • As far as the eye could see, nothing could be seen except cornfields.

  • When is the best time to plant corn?

  • It has fertile soil where corn be grown.

  • Crows all but destroyed the farmer's field of corn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

玉蜀黍 (とうもろこし) — ngọc thục thù; ngô | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict