Kaori Dict

頻りと

しきりと

shikirito

Nghĩa

  1. phó từthường viết bằng kana

    1.frequently; repeatedly; often; incessantly; constantly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.eagerly; keenly; strongly; intently

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.hard; terribly; extremely; severely

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is burning to make a fortune.

  • Their divorce is much talked about in their neighborhood.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頻りと (しきりと) — frequently; repeatedly; often; incessantly; constantly | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict