そんなに
sonnani
N4
意味Nghĩa
- 1.không nhiều
- phó từ
1.so much; so; like that
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 人生はそんなに甘くない。
Cuộc đời không ngọt ngào như thế.
Life is not that sweet.
- 野球の何がそんなに面白いの?
Bóng chày có gì hay đến thế?
What's so interesting about baseball?
- トムってそんなに抜けてるの?
Tom ngu đến thế cơ á?
Is Tom really that stupid?
- そんなに緊張しなくてもいいですよ。
Bạn không cần phải căng thẳng như thế đâu.
There's no need to be that tense.
- なんでそんなにトムのこと嫌いなの?
Sao bạn ghét Tom đến vậy?
Why do you hate Tom so much?
- そんなにがつがつ食べるんじゃないよ。
Đừng ăn tham thế.
Don't eat like a pig.
- 彼女はなぜそんなに心配しているのかしら。
Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
I wonder why she is so worried.
- トムはそんなに疲れているようには見えない。
Tom trông không có vẻ mệt đến thế.
Tom doesn't seem to be very tired.
- だけど、ここではそんなに簡単ではないんです。
Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
- トムがそんなにバカだとは気づきもしなかったよ。
Tôi đã không thể ngờ là Tom lại ngu ngốc đến thế này.
I never realized Tom was so stupid.