Kaori Dict

gu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỤ

Nghĩa

  1. 1.công cụ; nguyên liệu; bộ đồ
  1. danh từ

    1.tool; means

  2. danh từ

    2.ingredients (added to soup, rice, etc.)

  3. lượng từ

    3.counter for sets of armor, utensils, furniture, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gyoza stuffing? I made some gyoza at home but, possibly because I didn't have enough dough, I had some of the filling left over.

  • What are your favorite ingredients to put into Miso soup?

  • Stir-fry the ingredients which were cut into bite-sized pieces.

  • I want a stew with a wide variety of ingredients.

  • "Rock-paper-scissors, OK?" "Rock." "Sciss... paper." "You cheated!"

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

具 (ぐ) — công cụ; nguyên liệu; bộ đồ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict