空輸
くうゆ
kuuyu
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHÔNG THÂU
意味Nghĩa
- 1.vận chuyển bằng đường hàng không
- danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.air transport; air lift; airlift
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空輸のおかげで食べ物に季節感を感じなくなったというお話です。
It's talking about how, thanks to air transport, we've lost the sense of 'season' for foodstuffs.