熊
くま
kuma
thông dụng
Âm Hán-Việt: HÙNG
Cách đọc khác: クマ
意味Nghĩa
- 1.gấu
- danh từ
1.bear (any mammal of family Ursidae)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は熊が怖い。
Tôi sợ gấu.
I am afraid of bears.
- ハンターは熊を撃った。
Người thợ săn đã bắn một con gấu.
The hunter shot a bear.
- 弟はいつもぬいぐるみの熊と寝る。
Em trai tôi lúc nào cũng ngủ với gấu bông.
My little brother always sleeps with his teddy bear.
- あれはもはや熊ではない。熊の屍骸です。
Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.
That's not a bear anymore. That's bear goo.
- ベンジャミンはライフルでクマを撃った。
Benjamin shot a bear with a rifle.
- 熊を見た?
Did you see the bear?
- これは、クマ?
Is this a bear?
- あれはクマなの?
Is that a bear?
- 熊は木に登れる。
A bear can climb a tree.
- 熊は冬眠します。
Bears hibernate.