Kaori Dict

くり

kuri

thông dụng

Âm Hán-Việt: LẬT

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.quả hạch
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Japanese chestnut (Castanea crenata)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chestnuts have to be boiled for at least fifteen minutes.

  • Let's roast the chestnuts.

  • Christ is risen!

  • This is plagiarism.

  • I like roasted chestnuts.

  • What do you want for Christmas?

  • Ouch! A chestnut fell on my head.

  • He cleared the street of chestnuts.

  • It's a hassle to take the husks off of chestnuts.

  • Mom, I want some chestnut rice. Can you make some?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

栗 (くり) — quả hạch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict