どうぞ
douzo
意味Nghĩa
- 1.làm ơn; xin mời; cứ
- phó từ
1.please; kindly; pray; I beg (of you)
- phó từ
2.by all means; certainly; of course; (go) ahead; (feel) free (to); (you are) welcome (to); please (help yourself to)
when giving permission or accepting a request
- phó từ
3.here you are
when handing something to someone
- danh từ + するngôn ngữ trẻ con
4.to give
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ええ、どうぞ来てね。
Vâng, xin mời tới đây.
Yes, please come.
- どうぞ楽になさって下さい。
Xin bạn hãy tự nhiên như ở nhà.
Please make yourself at home.
- 「車を借りていいかい」「いいとも、どうぞ」
"Tao mượn ô tô của mày được không?" "Được, cứ mượn đi."
"Can I use your car?" "Sure. Go ahead."
- 「砂糖を取ってくれませんか」「はい、どうぞ」
"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
"Will you pass me the sugar?" "Here you are."
- 有機キウイです。どうぞご自由にお採り下さい。
Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.
Organic kiwi fruit. Feel free to help yourself.
- 「お電話をお借りしてもいいですか」「どうぞ、どうぞ」
"Tôi mượn điện thoại của bạn được không?" "Được chứ, bạn dùng đi"
"May I use the phone?" "Please feel free."
- 写真をどうぞ見せて下さい。
Please show me your picture.
- 「塩を取って下さい」「はい、どうぞ」
"Pass me the salt, please." "Here you are."
- 「電話を使わせてもらってもいいですか」「ええ、どうぞ」
"Do you mind if I use your phone?" "No, please go ahead."
- どうぞ。
Please.