Kaori Dict

きちんと

kichinto

N3

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.đúng
  1. phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.properly; accurately; exactly; precisely; regularly

  2. phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.neatly; tidily; orderly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy cố giữ cho phòng mình thật ngăn nắp.

    Keep your room as neat as you can.

  • Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.

    If we care for our teeth we won't have cavities.

  • Mary cần phải làm bài tập đúng giờ.

    Mary ought to do her homework on time.

  • My watch is running all right.

  • I want to keep my room as neat as possible.

  • Sit up straight.

  • Shut the door tight.

  • The room is in immaculate order.

  • Everything is in good order.

  • At least ensure to correctly bring things to a finish.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

きちんと — đúng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict