Kaori Dict

幻想

げんそう

gensou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HUYỄN TƯỞNG

Nghĩa

  1. 1.tưởng tượng; mộng mơ
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.fantasy; illusion; vision; dream

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your idea is, as it were, a castle in the air.

  • Illusions are short lived.

  • Safety is an illusion.

  • It was so mystical.

  • This evening's moon is fantastic.

  • Permanent peace is nothing but an illusion.

  • Reality and fantasy are hard to distinguish.

  • Permanent peace is nothing but an illusion.

  • Sometimes reality and fantasy are hard to distinguish.

  • The midnight sun is a fantastic natural phenomenon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幻想 (げんそう) — tưởng tượng; mộng mơ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict