Kaori Dict

幻滅

げんめつ

genmetsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: HUYỄN DIỆT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.disillusionment; disillusion; disenchantment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I feel disenchanted by the limited capacity of the computer.

  • You disappointed me.

  • We were disillusioned with the result.

  • I was disillusioned at her private life.

  • I was disillusioned at his married life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幻滅 (げんめつ) — disillusionment; disillusion; disenchantment | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict