眠らせる
ねむらせる
nemuraseru
Cách viết khác: 睡らせる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to put to sleep
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từkhẩu ngữ
2.to kill
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to leave unused
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は赤ん坊をあやして眠らせた。
She hushed her baby to sleep.
- その騒音は一晩中僕を眠らせてくれなかった。
The noise kept me awake all night.