ちゃんと
chanto
N3
意味Nghĩa
- 1.đúng; nghiêm túc; đầy đủ; ổn
- phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
1.diligently; seriously; earnestly; reliably; steadily; legitimately
- phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
2.perfectly; properly; exactly; orderly; punctually; regularly; safely; in good condition
- phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
3.sufficiently; satisfactorily
- phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
4.quickly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 本当にちゃんとわかった?
Bạn đã thực sự hiểu hết chưa?
Are you sure you got it right?
- 本当に、ちゃんと最後のボタン押した?
Bạn có chắc chắn là bạn đã bấm nút cuối cùng chưa?
Are you sure you pressed the last button?
- 自分の気持ちをちゃんと伝えられない時、もどかしさを感じる。
Mỗi khi mà tôi không truyền tải được cảm xúc của mình một cách cẩn thận, tôi sẽ cảm thấy khó chịu.
- 最近やることがたくさんあって、勉強がちゃんとできないほどだ。
Dạo này tôi có nhiều việc phải làm quá, đến mức không thể học hành cho cẩn thận nổi.
- この道具はちゃんと使えばとても役に立つ。
If it is used properly, this tool will be a great help.
- ちゃんとやって。
Do it right.
- ちゃんと座ってろ。
Sit tight.
- ちゃんと聞いてる?
Are you listening closely?
- ちゃんと分かった?
Did I understand you correctly?
- ちゃんと聞いてるよ。
I'm all ears.