Kaori Dict

のんびり

nonbiri

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.thư giãn; thoải mái; yên bình
  1. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.at leisure; in a relaxed manner; in a carefree manner; quietly; peacefully

  2. danh từ + するtự động từ

    2.to relax; to take it easy; to chill

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.

    I'd like to live a quiet life in the country after retirement.

  • Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.

    She wished for a more relaxing life, but that was impossible under the circumstances.

  • We always take it easy on Sundays.

  • I've retired and I'm going to take it easy for a while.

  • Take it easy.

  • Let's take it easy.

  • I'm taking it easy.

  • Take it easy.

  • I do things at my own pace.

  • Let's take it easy at the beach today.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

のんびり — thư giãn; thoải mái; yên bình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict