Kaori Dict

口答え

くちごたえ

kuchigotae

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.retort; back talk; backchat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't answer your mother back.

  • Don't talk back to me.

  • He gave me back talk.

  • She answered me back.

  • He answered his parents back.

  • He retorted immediately.

  • Don't talk back to me like that.

  • My father beat me answering him back.

  • The boy answered his father back.

  • It's wrong of you to talk back to her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

口答え (くちごたえ) — retort; back talk; backchat | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict