Kaori Dict

イメージ

imeeji

N3

JLPT N3 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.hình ảnh, ấn tượng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.image (in one's mind); impression; imagining; mental image; (forming a) mental picture

  2. danh từcomputing

    2.(computer) image

  3. danh từ

    3.depiction (e.g. of a product); rendition; impression

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He makes a bad impression.

  • Can you picture it?

  • It's hard to imagine.

  • I'd like to change my image.

  • I asked the student what image he had of black people.

  • They're cleverly changing how we perceive them.

  • I have decided on pink for the image color.

  • An image is formed by the information in the media.

  • He painted an image he had during meditation last night.

  • What image did you have in mind as you painted this picture?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

イメージ — hình ảnh, ấn tượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict