Kaori Dict

カー

kaa

N3

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.ô tô
  1. danh từ

    1.car

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cho rằng anh Tom sẽ không đời nào tính đến chuyện bán chiếc ô tô cổ điển của mình đâu.

    I doubt that Tom would ever consider selling his antique car.

  • He's a car nut. Ask him anything.

  • They loved grand touring cars.

  • Tom bought a hybrid car.

  • I have many model cars.

  • Tom lives in a camper.

  • Tom lives in a camper.

  • Mr Baker is not so much a teacher as a scholar.

  • Mr Baker is not so much a scholar as a writer.

  • Lots of campers were parked all over the hill-side.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

カー — ô tô | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict